This Tamil to Vietnamese dictionary searches words in both directions at the same time.
Both Tamil to Vietnamese and Vietnamese to Tamil translations will be listed at once.
| (tandhai, appan)அத்தன் (aththan) ba; cha; tía; thầy; cậu; bố older (akkā); (taṅgai) (sagOdari) chị; em gái; em அம்மா (ammā) má; mẹ; mợ; u ஆண் (āṇ) đàn ông ஆப்பழம் (aappazham) quả táo; trái táo; táo tây; bôm ஆமாம் (āmām) vâng; được; có; có chứ; ờ இல்லை (illai) không எழுத்து (ezhuttu) viết காதல் (Kadhal) tình yêu குதிரை (kutirai) mã; ngựa கேள் (kEL) nghe; lắng nghe சகோதரன் (čakōtaraṉ) anh; em trai; em செல்; போ đi நகரம் thành phố; phố நண்பன் (naNban), தோழன் (tOzhan) người bạn; bạn நன்றி (nandri) cám ơn நாய் (naay) chó நூல் (nool), புத்தகம் (puth-thagam) sách; cuốn sách; quyển sách; sổ; sách giáo khoa நெருப்பு (noruppu) lửa; hoả பணம் (paṇam) tiền | பய்யன் (payyaṉ) con trai; trai பலம் (palam) quả; trái; trái cây பள்ளி (paḷḷi) trường; trường học பூனை (pūṉai) con mèo; mèo பெண் (peṇ) phụ nữ மரம் (maram) cây மலர் (malar), பூ (pū) hoa வணக்கம் (vanakkam) xin chào விலங்கு thú vật வீடு (veedu) nhà |
|
Privacy policy
Disclaimer
Terms of use
Copyright © 2003-2026 Dicts.info. |